Dịch

scales

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:scaleThang đo, thang bậc

Nghĩa chính

  1. Cândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A device for measuring weight.
  2. Số nhiều của scaledanh từplural of scale
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của scaleđộng từthird-person singular simple present indicative of scale

Cụm từ (phrase)

step on the scalesBước lên cân
bathroom scalesdanh từCân phẳng gắn trên sàn (thường được cất trong phòng tắm) dùng để đo trọng lượng của chính mình
weighing scalesdanh từĐồng nghĩa với scales
tip the scalesđộng từLàm nghiêng cán cân
beam and scalesdanh từSự cân bằng; một cặp cân để cân
tip the scales atđộng từCân nhắc tại; cân
Newton-with-Scalesdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Newton-with-Clifton, quận Fylde, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD4430)
scales fall from someone's eyescụm từAi đó đột nhiên có thể nhìn thấy rõ ràng một tình huống

Ví dụ

  • .Người bán thịt đặt xúc xích lên cân.
  • .Cá trê không có vây
  • .Cân đo trọng lượng

AI