Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bathroom scales
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
æ
θ
ˌɹ
u
m
ˈ
s
k
eɪ
l
z
/
Nghĩa chính
1
Cân phẳng gắn trên sàn (thường được cất trong phòng tắm) dùng để đo trọng lượng của chính mình
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Flat floor-mounted scales (usually stored in the bathroom) used to measure one's own weight.
Ví dụ
Tom
stepped
onto
the
bathroom
scales
.
I
weighed
myself
on
the
bathroom
scales
.
AI
1
Cân phẳng gắn trên sàn (thường được cất trong phòng tắm) dùng để đo trọng lượng của chính mình
1
Cân phẳng gắn trên sàn (thường được cất trong phòng tắm) dùng để đo trọng lượng của chính mình
1
Cân phẳng gắn trên sàn (thường được cất trong phòng tắm) dùng để đo trọng lượng của chính mình