约
約HSK3
Hay gặpHán-Việt: ước
yuē
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- hẹn, rủ, hẹn gặpđộng từto make an appointment with someone or invite someone out
- khoảng, chừng, ước chừngtrạng từapproximately or about
- hiệp ước, giao ước, hợp đồngdanh từpact, agreement, or treaty
- tiết kiệm, dành dụmđộng từto economize or practice frugality
Chữ và bộ thủ (character, radical)
约
yuēước
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)6 nét
treaty, agreement, covenantCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Ràng buộc
- Ràng buộc, hạn chếto restrict
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Em có thể đi hẹn hò với tôi không?
- .Giăng đuổi theo Mari.
- ?John có muốn xem phim hàn không?