Dịch

约

約
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: ước
yuē

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. hẹn, rủ, hẹn gặpđộng từto make an appointment with someone or invite someone out
  2. khoảng, chừng, ước chừngtrạng từapproximately or about
  3. hiệp ước, giao ước, hợp đồngdanh từpact, agreement, or treaty
  4. tiết kiệm, dành dụmđộng từto economize or practice frugality

Chữ và bộ thủ (character, radical)

约
yuēước
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)6 nét
treaty, agreement, covenant

Cụm từ (phrase)

条约Hiệp ước
约会Hẹn hò
约定Giao ước
节约Tiết kiệm
违约Vi phạm hợp đồng
预约Đặt hẹn
合约Hợp đồng, thỏa thuận
约好Hẹn trước, thống nhất hẹn

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Ràng buộc
  1. Ràng buộc, hạn chếto restrict

Ví dụ

  • ?Em có thể đi hẹn hò với tôi không?
  • .Giăng đuổi theo Mari.
  • ?John có muốn xem phim hàn không?

AI