Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự công bằng; màu sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being fair or equitable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fairnessDạng gốc (base form)
- fairnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basic fairness | Sự công bằng cơ bản | |
| ensure fairness | Đảm bảo sự công bằng | |
| fairness and justice | Sự công bằng và công lý | |
| in all fairness | Nói một cách công bằng | |
| sense of fairness | Ý thức về sự công bằng | |
| in fairnesscụm giới từ | cụm giới từ | Là một đối trọng; vì sự cân bằng; giảm bớt tác hại |
| max-min fairnessdanh từ | danh từ | Sự công bằng đạt được khi phân bổ khi và chỉ nếu việc phân bổ là khả thi và nỗ lực tăng mức phân bổ của bất kỳ người tham gia nào nhất thiết dẫn đến việc giảm mức phân bổ của một số người tham gia khác với mức phân bổ bằng hoặc nhỏ hơn |
| fairness doctrinedanh từ riêng | danh từ riêng | Chính sách của Ủy ban Truyền thông Liên bang Hoa Kỳ (FCC), được đưa ra vào năm 1949 và bị bãi bỏ vào năm 1987, yêu cầu người nắm giữ giấy phép phát sóng (i) trình bày các vấn đề gây tranh cãi có tầm quan trọng với công chúng và (ii) làm như vậy một cách trung thực, công bằng và cân bằng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vẻ đẹp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vẻ đẹp, nét thanh tú, làn da trắngThe property of being fair or beautiful.
Họ từ (word family)
cùng gốc fairnessNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một số người nghi ngờ tính công bằng của các đạo luật mới.
- .Cô ấy tin vào sự công bằng.
- , .Nói một cách công bằng thì anh ấy đã cố gắng hết sức rồi.