imparcialidad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/impaɾθjaliˈdad/
Nghĩa chính
- Tính vô tư, tính không thiên vịdanh từimpartiality
- Tính trung lậpdanh từneutrality
- Sự công bằngdanh từfairness
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn thật sự tin vào tính công bằng của truyền thông?
- .Ngay cả tính công bằng cũng mang tính thiên vị.
Xuất hiện ở từ khác
- justiciađồng nghĩasự không thiên vị