Dịch

imparcialidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/impaɾθjaliˈdad/

Nghĩa chính

  1. Tính vô tư, tính không thiên vịdanh từimpartiality
  2. Tính trung lậpdanh từneutrality
  3. Sự công bằngdanh từfairness

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn thật sự tin vào tính công bằng của truyền thông?
  • .Ngay cả tính công bằng cũng mang tính thiên vị.

AI