imparcial
B2tính từ (adjective)
/impaɾˈθjal/
Nghĩa chính
- Vô tưtính từimpartial
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imparcialDạng gốc (base form)
- imparcialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| juicio imparcial | Xét xử công bằng | |
| tribunal imparcial | Tòa án công minh | |
| opinión imparcial | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bạn phải xét xử vụ việc một cách vô tư.
- ¿ Tom ?Bạn thật sự nghĩ Tom vô tư sao?
- .Bồi thẩm đoàn đã vô tư.
Họ từ (word family)
cùng gốc imparcialNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- fairTiếng Anhtương đương
- honestTiếng Anhtương đương
- independentTiếng Anhtương đương
- justođồng nghĩaNhấn mạnh việc không nghiêng về bất kỳ bên nào.
- objetivođồng nghĩakhông thiên vị