Dịch

imparcial

B2tính từ (adjective)
/impaɾˈθjal/

Nghĩa chính

  1. Vô tưtính từimpartial

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imparcialDạng gốc (base form)
  2. imparcialesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

juicio imparcialXét xử công bằng
tribunal imparcialTòa án công minh
opinión imparcialChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn phải xét xử vụ việc một cách vô tư.
  • ¿ Tom ?Bạn thật sự nghĩ Tom vô tư sao?
  • .Bồi thẩm đoàn đã vô tư.

AI