Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tính trung lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being neutral; the condition of being unengaged in contests between others; state of taking no part on either side.
- Trạng thái trung lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of a nation or government which refrains from taking part, directly or indirectly, in a war between other powers.
- Các nước trung lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)Those who are neutral; a combination of neutral powers or states.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neutralityDạng gốc (base form)
- neutralitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| political neutrality | Sự trung lập chính trị | |
| declare neutrality | Tuyên bố trung lập | |
| maintain neutrality | Giữ trung lập | |
| neutrality in war | Trung lập trong chiến tranh | |
| neutrality of a country | Tính trung lập của một nước | |
| network neutralitydanh từ | danh từ | Nguyên tắc được đề xuất cho các mạng truy cập của người dùng tham gia Internet ủng hộ việc ISP hoặc chính phủ không hạn chế nội dung, trang web, nền tảng, thiết bị và phương thức liên lạc qua mạng |
| net neutralitydanh từ | danh từ | Tính trung lập internet |
| armed neutralitydanh từ | danh từ | Tình thế của một quốc gia hoặc một nhóm quốc gia không liên minh với bất kỳ bên nào trong cuộc chiến nhưng khẳng định rằng họ sẽ tự bảo vệ mình trước sự xâm nhập từ bất kỳ bên nào |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính trung lập
- không đếm được (uncountable)The quality or state of being neutral.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc neutralityNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Lời giả vờ chính thức rằng họ rất chú tâm giữ trung lập là hoàn toàn không thành thật.
- ; .Không có sức khỏe; các thầy thuốc nói rằng chúng ta / Cùng lắm chỉ hưởng được một sự tầm thường.
- !Đồ chết trung lập!