Dịch

neutralism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái trung lập; tính trung lậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being neutral; neutrality.
  2. Chính sách chính trị không liên kết trong tình huống xung độtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A political policy of nonalignment in a situation of conflict.
  3. Lý thuyết trung lập về tiến hóa phân tử cho rằng, ở cấp độ phân tử, hầu hết những thay đổi và biến đổi tiến hóa trong và giữa các loài không phải do chọn lọc tự nhiên mà do sự trôi dạt di truyền của các alen đột biến trung tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The neutral theory of molecular evolution, holding that, at the molecular level, most evolutionary changes and variation within and between species are caused not by natural selection but by genetic drift of mutant alleles that are neutral.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neutralismDạng gốc (base form)
  2. neutralismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

positive neutralismdanh từĐồng nghĩa với positive neutrality

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI