Dịch

neutral

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈnjuː.tɹəl/US/ˈnuː.tɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Trung lậptính từNot taking sides in a conflict such as war; nonaligned.
  2. Không thiên vị, khách quantính từFavoring neither the supporting nor opposing viewpoint of a topic of debate; unbiased.
  3. Trung tínhtính từNeither positive nor negative.
  4. Nước trung lập, người trung lậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nonaligned state, or a member of such a state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neutralDạng gốc (base form)
  2. neutralsSố nhiều (plural)
  3. more neutralSo sánh hơn (comparative)
  4. most neutralSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in neutralở số moto leave the car in neutralđể xe ở số mo

Cụm từ (phrase)

neutral countryQuốc gia trung lập
neutral grounddanh từDải phân cách
neutral positionLập trường trung lập
neutral stanceQuan điểm trung lập
neutral tonedanh từThanh điệu trung tính
neutral zonedanh từVùng trung lập
gender-neutraltính từDùng bởi hoặc dành cho những người thuộc bất kỳ giới tính nào; không bị giới hạn ở (chỉ một) giới tính; có sẵn cho mọi giới tính
carbon neutraltính từTrung hòa cacbon

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 5
Không thiên vị
  1. Không thiên vị, khách quanNot biased; viewing situations objectively in a way that is neither positive nor negative.

Ví dụ

  • .Tôi trung lập về vấn đề hôn nhân đồng giới.
  • một người trung lập
  • , , , , .Vài thứ tốt, vài thứ xấu, dường như / Và vài thứ trung lập, trong đôi mắt kỳ ảo của nàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trung lập
Màu xám
Trung dung
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

neuter-al

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạineutral
  2. từ tiếng Latinhneutrālis

AI