Dịch

neutro

B2tính từ (adjective)
/ˈneutɾo/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trung tính (không phải cái này cũng không phải cái kia)tính từneuter (neither the one thing nor the other)
  2. Trung tính (có hình dạng không nam tính cũng không nữ tính)tính từneuter (having a form which is neither masculine nor feminine)
  3. Trung lập (không đứng về phía nào trong một cuộc xung đột)tính từneutral (not taking sides in a conflict)
  4. Trung tính (không tích cực cũng không tiêu cực)tính từneutral (neither positive nor negative)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neutroDạng gốc (base form)
  2. neutrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. neutrosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. neutraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

elemento neutrodanh từYếu tố nhận dạng
abeja neutradanh từOng thợ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trung lập
  1. neutral (having a pH near 7)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trung lập (không đứng về phía nào trong một cuộc xung đột)

AI