Dịch

neutered

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã thiến, đã triệt sảntính từCastrated, spayed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neuteredDạng gốc (base form)
  2. more neuteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most neuteredSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ?Chúng ta có phải đưa con mèo của mình đi thiến không?
  • .Con chó này là một con đực đã thiến.
  • .Con mèo của tôi đã được thiến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đã thiến

Ngôn ngữ khác

AI