neutered
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã thiến, đã triệt sảntính từCastrated, spayed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neuteredDạng gốc (base form)
- more neuteredSo sánh hơn (comparative)
- most neuteredSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ?Chúng ta có phải đưa con mèo của mình đi thiến không?
- .Con chó này là một con đực đã thiến.
- .Con mèo của tôi đã được thiến.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đã thiến
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha