Dịch

neutral

A2tính từ (adjective)
/neuˈtɾal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trung lậptính từneutral

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neutralDạng gốc (base form)
  2. neutralesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

postura neutralLập trường trung lập
tono neutralGiọng điệu trung lập
zona neutralVùng trung lập
bote neutraldanh từQuả bóng thả
políticamente neutralTrung lập về chính trị
opinión neutralChưa có nghĩa
país neutralChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Đất nước giữ trung lập trong Thế chiến II.
  • . .Không bao giờ có thể trung lập. Ngay cả im lặng cũng là một quan điểm.
  • .Không nên quá khó để duy trì quan điểm trung lập.

AI