Dịch

gender-neutral

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dùng bởi hoặc dành cho những người thuộc bất kỳ giới tính nào; không bị giới hạn ở (chỉ một) giới tính; có sẵn cho mọi giới tínhtính từUsed by or intended for people of any gender; not restricted to (only one) gender; available to all genders.
  2. Về từ ngữ, cách diễn đạt, v.v.: không chỉ ra hoặc đề cập đến (chỉ một) giới tínhtính từOf words, phrasing, etc.: not indicating or referring to (only one) gender.
  3. Đặc biệt, trong các ngôn ngữ mà các từ được gán cho giới tính ngữ pháp này hay giới tính khác: thiếu sự phân công như vậytính từIn particular, in languages where words are assigned to one grammatical gender or another: lacking such an assignment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gender-neutralDạng gốc (base form)
  2. more gender-neutralSo sánh hơn (comparative)
  3. most gender-neutralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gender-neutrallytrạng từTheo cách trung lập về giới tính
gender-neutralizeđộng từLàm cho (cái gì đó) trung tính về giới tính
gendy noochtính từTrung tính về giới tính
gender neutralitydanh từThực tế hoặc trạng thái trung lập về giới tính

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , ; .
  • "" , "".
  • .

AI