gender-neutral
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Dùng bởi hoặc dành cho những người thuộc bất kỳ giới tính nào; không bị giới hạn ở (chỉ một) giới tính; có sẵn cho mọi giới tínhtính từUsed by or intended for people of any gender; not restricted to (only one) gender; available to all genders.
- Về từ ngữ, cách diễn đạt, v.v.: không chỉ ra hoặc đề cập đến (chỉ một) giới tínhtính từOf words, phrasing, etc.: not indicating or referring to (only one) gender.
- Đặc biệt, trong các ngôn ngữ mà các từ được gán cho giới tính ngữ pháp này hay giới tính khác: thiếu sự phân công như vậytính từIn particular, in languages where words are assigned to one grammatical gender or another: lacking such an assignment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gender-neutralDạng gốc (base form)
- more gender-neutralSo sánh hơn (comparative)
- most gender-neutralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gender-neutrallytrạng từ | trạng từ | Theo cách trung lập về giới tính |
| gender-neutralizeđộng từ | động từ | Làm cho (cái gì đó) trung tính về giới tính |
| gendy noochtính từ | tính từ | Trung tính về giới tính |
| gender neutralitydanh từ | danh từ | Thực tế hoặc trạng thái trung lập về giới tính |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ; .
- "" , "".
- .