Dịch

epicene

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɛp.ɪˌsiːn/nguồnUS/ˈɛp.əˌsin/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Liên quan đến một nhóm danh từ tiếng Hy Lạp và tiếng Latin có thể chỉ nam hoặc nữ nhưng có giới tính ngữ pháp cố định (nữ tính, nam tính, trung tính, v.v.)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a class of Greek and Latin nouns that may refer to males or females but have a fixed grammatical gender (feminine, masculine, neuter, etc.).
  2. Liên quan đến danh từ hoặc đại từ trong bất kỳ ngôn ngữ nào có một dạng duy nhất dành cho nam và nữtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to nouns or pronouns in any language that have a single form for male and female referents.
  3. Giới tính không xác định, dù là vô tính, lưỡng tính, lưỡng tính hay liên giới tính; của khuôn mặt con người, có hình dạng trung gian giữa khuôn mặt đàn ông và khuôn mặt phụ nữtính từkhông so sánh (not comparable)Of indeterminate sex, whether asexual, androgynous, hermaphrodite, or intersex; of a human face, intermediate in form between a man's face and a woman's face.
  4. Từ sử thi; trước bởi: các từ epicene của một ngôn ngữ như một lớpdanh từAn epicene word; preceded by the: the epicene words of a language as a class.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. epiceneDạng gốc (base form)
  2. epicenesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

epicene theydanh từĐại từ they khi dùng để chỉ một cá nhân, bất kể giới tính
epicene pronounChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Không xác định
  1. không so sánh (not comparable)Không xác định; hỗn hợpIndeterminate; mixed.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiepicene
  2. từ tiếng Latinh muộnepicoenos
  3. từ tiếng Latinhepicoenon“noun applicable to either males or females; grammatical gender of such nouns”

Ví dụ

  • , : ἡ ἁλὠπηξ , . .
  • Elmer's , .
  • , , , .

AI