Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fairhood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự công bằng; sắc đẹp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
fairness; beauty
Nguồn gốc
(etymology)
fair
+
-hood
Ví dụ
I
was
loth
to
interrupt
the
thoughts
that
played
over
her
fairhood
like
a
summer's
cloud
athwart
the
morning
sky
.
The
tuneful
cricket
in
the
latter
math
Sings
of
her
fairhood
to
the
passing
breeze
.
AI
1
Sự công bằng
1
Sự công bằng
1
Sự công bằng