Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in fairness
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
f
ɛ
ə
.
n
ə
s
/
US
/
ɪ
n
ˈ
f
ɛɚ.
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Là một đối trọng; vì sự cân bằng; giảm bớt tác hại
cụm giới từ
As a counterpoint; for the sake of balance; to lessen the harm.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
to be fair
Ví dụ
She
believes
in
fairness
.
In
fairness
to
Tom
,
he
never
claimed
he
could
eat
that
much
spaghetti
in
one
sitting
.
AI
1
Là một đối trọng
1
Là một đối trọng
1
Là một đối trọng