Nghĩa chính
- Trạng thái cân bằng; sự cân bằngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of balance; equilibrium.
- Sự đối trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A counterbalance.
- Hành động hoặc thực hiện hành động như một sự trang bịđộng từngoại động từ (transitive)To act or make to act as an equipoise.
- Tồn tại hoặc ở trong trạng thái cân bằngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be or stay in equipoise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equipoiseNguyên thể (infinitive)
- equipoisesSố nhiều (plural)
- equipoisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- equipoisingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clinical equipoisedanh từ | danh từ | Tình trạng thực sự không chắc chắn trong cộng đồng y tế chuyên môn về giá trị điều trị so sánh của từng nhánh trong một thử nghiệm lâm sàng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , , , .
- , , . .