Dịch

equipoise

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái cân bằng; sự cân bằngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of balance; equilibrium.
  2. Sự đối trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A counterbalance.
  3. Hành động hoặc thực hiện hành động như một sự trang bịđộng từngoại động từ (transitive)To act or make to act as an equipoise.
  4. Tồn tại hoặc ở trong trạng thái cân bằngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be or stay in equipoise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equipoiseNguyên thể (infinitive)
  2. equipoisesSố nhiều (plural)
  3. equipoisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. equipoisingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

clinical equipoisedanh từTình trạng thực sự không chắc chắn trong cộng đồng y tế chuyên môn về giá trị điều trị so sánh của từng nhánh trong một thử nghiệm lâm sàng

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • , , , .
  • , , . .

AI