unbalance
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm mất thăng bằng, sự không cân xứngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be out of balance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unbalanceNguyên thể (infinitive)
- unbalancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unbalancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unbalancingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unbalance sthlàm mất cân bằng cái gì
- unbalance sb/sthlàm ai/cái gì mất thăng bằng
- unbalance sblàm ai rối trí, làm ai mất bình tĩnh
Ví dụ
- , .
- , , ? !