Dịch

unbalance

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm mất thăng bằng, sự không cân xứngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be out of balance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unbalanceNguyên thể (infinitive)
  2. unbalancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unbalancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unbalancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unbalance sthlàm mất cân bằng cái gì
  • unbalance sb/sthlàm ai/cái gì mất thăng bằng
  • unbalance sblàm ai rối trí, làm ai mất bình tĩnh

Ví dụ

  • , .
  • , , ? !

AI