Dịch

counterpoint

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đối điểm, giai điệu đối lậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A melody added to an existing one, especially one added to provide harmony whilst each retains its simultaneous identity; a composition consisting of such contrapuntal melodies.
  2. Yếu tố tương phảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any similar contrasting element in a work of art.
  3. Quan điểm đối lậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An opposite point.
  4. Viết đối điểmđộng từngoại động từ (transitive)To compose or arrange such music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. counterpointNguyên thể (infinitive)
  2. counterpointsSố nhiều (plural)
  3. counterpointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. counterpointingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • counterpoint (to sth)giai điệu đối lập (với cái gì)
  • counterpoint sth (with/against sth)tạo sự tương phản cho cái gì (với cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm tương phản với
  1. ngoại động từ (transitive)To serve as an opposing point against.

Ví dụ

  • […] , .Tôi nhận thấy rằng khi một âm thanh vĩ cầm tổng hợp rất sến chơi đối điểm với một cây vĩ cầm thật, nó có thể tạo cảm giác khá thuyết phục như thể hai cây vĩ cầm đang cùng tấu.
  • 1980 Chistie Klum, .Như một sự tương phản với vẻ ngoài quyến rũ của các người mẫu thập niên 1980 như Christie Brinkley và Heidi Klum, phong cách heroin chic như Kate Moss lại gầy đến mức gầy giơ xương như mắc chứng chán ăn.
  • .Bản hòa tấu này sử dụng nhiều kỹ thuật đối điểm.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc counterpoint

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

counter-point

  1. từ tiếng Pháp trung đạicontrepoint
  2. từ tiếng Latinh trung đạicontrāpūnctum
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổcontrepointe
  2. từ tiếng Latinhculcita

AI