Dịch

polyphony

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kết cấu âm nhạc bao gồm một số giọng du dương độc lập, trái ngược với âm nhạc chỉ có một giọng (đơn âm) hoặc âm nhạc có một giọng du dương chủ đạo đi kèm với các hợp âm (đồng âm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Musical texture consisting of several independent melodic voices, as opposed to music with just one voice (monophony) or music with one dominant melodic voice accompanied by chords (homophony).
  2. Chất lượng của một văn bản có thể được đọc theo nhiều cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of a text of being able to be read in more than one way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polyphonyDạng gốc (base form)
  2. polyphoniesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπολυφωνίαpoluphōnía

Ví dụ

AI