Dịch

cacophony

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự không hòa hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mix of discordant sounds; dissonance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cacophonyDạng gốc (base form)
  2. cacophoniesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • quarter-full .Khởi đầu bùng nổ từ các cầu thủ Scotland đã giúp ổn định tình hình giữa bầu không khí âm thanh hỗn tạp bất chấp sân vận động quốc gia chỉ đầy một phần tư.
  • ?Âm thanh hỗn tạp gì thế này?
  • .Cacophony là sự kết hợp của những âm thanh lớn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

caco--phony

  1. từ tiếng Phápcacophonie
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκακοφωνίαkakophōnía

Ngôn ngữ khác

AI