harshness
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính lỗ mãng, tính thô rápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being harsh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harshnessDạng gốc (base form)
- harshnessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Cô tỉnh giấc trong cơn hoảng loạn tột độ, bàng hoàng trước sự kỳ dị của một giấc mơ nhớ mang màng, đối lập với sự khắc nghiệt của thực tế nghiệt ngã, mơ màng nhận ra rằng kể từ khi cô chìm vào giấc ngủ, trời đã bắt đầu đổ mưa rào từ một bầu trời âm u.
- .Hệ sinh thái Bắc Cực là nguồn cảm hứng cho các nghệ sĩ và nhà văn bị mê hoặc bởi vẻ đẹp và sự khắc nghiệt của nó.
- .Nên tránh sự khắc nghiệt trong những trường hợp đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc harshnessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha