Dịch

harshly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Cay nghiệttrạng từIn a harsh manner; severely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harshlyDạng gốc (base form)
  2. harshlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more harshlySo sánh hơn (comparative)
  4. harshliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most harshlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

harshly scoldMắng mỏ gay gắt
judged harshlyBị đánh giá khắt khe
judge someone harshlyPhán xét ai đó gay gắt

Ví dụ

  • , ⁠ : ⁠‘ , .’Người lữ hành thỉnh thoảng nghe thấy tôi, Và đôi khi sẽ nói một cách gay gắt: ‘Gã này sẽ khiến sự yếu đuối thành yếu đuối, Và làm tan chảy những trái tim bằng sáp của con người.’
  • .Anh ấy bị chỉ trích gay gắt.
  • .Anh ấy bị chỉ trích gay gắt.

AI