Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự hài hòa; sự hòa âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agreement or accord.
- Sự hài hòa, sự hòa hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pleasing combination of elements, or arrangement of sounds.
- Môn hòa âm, lý thuyết hòa âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The academic study of chords.
- Hòa âm, hợp âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Two or more notes played simultaneously to produce a chord.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harmonyDạng gốc (base form)
- harmoniesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in harmonyhòa hợpThey lived together in perfect harmony.Họ sống với nhau rất hòa hợp.
- in harmony with sthhòa hợp với cái gìthe need to be in harmony with our environmentnhu cầu sống hòa hợp với môi trường xung quanh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in harmony with | Hòa hợp với | |
| live in harmony | Sống hòa thuận | |
| perfect harmony | Sự hòa hợp hoàn hảo | |
| racial harmony | Sự hòa hợp sắc tộc | |
| sing in harmony | Hát hòa thanh | |
| social harmony | Sự hòa hợp xã hội | |
| New Harmonydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và thị trấn ở Quận Posey, Indiana |
| close harmonydanh từ | danh từ | Phong cách âm nhạc trong đó các hợp âm được sắp xếp trong một phạm vi hẹp và phong cách thanh nhạc của hai ca sĩ trở lên bổ sung hoặc tương tự nhau |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hòa thanh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship between two distinct musical pitches (musical pitches being frequencies of vibration which produce audible sound) played simultaneously.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc harmonyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarmonye
- từ tiếng Pháp cổharmonie
- từ tiếng Latinhharmonia
Cùng gốc (doublet)harmonia
Ví dụ
- , , , , […]Tôi không biết gì thêm về âm nhạc, chỉ biết về các bài tập ngón, bài tập khó, những mâu thuẫn trong lý thuyết hòa thanh, và các buổi học piano tẻ nhạt với một giáo viên mỉa mai, người nhìn thấy trong tôi [...]
- .Hài hòa với sự thật.
- .Họ hát hòa thanh.