Dịch

harmony

A2danh từ (noun)
UK/ˈhɑː.mə.ni/US/ˈhɑ̟ɹ.mə.ni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự hài hòa; sự hòa âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agreement or accord.
  2. Sự hài hòa, sự hòa hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pleasing combination of elements, or arrangement of sounds.
  3. Môn hòa âm, lý thuyết hòa âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The academic study of chords.
  4. Hòa âm, hợp âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Two or more notes played simultaneously to produce a chord.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harmonyDạng gốc (base form)
  2. harmoniesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in harmonyhòa hợpThey lived together in perfect harmony.Họ sống với nhau rất hòa hợp.
  • in harmony with sthhòa hợp với cái gìthe need to be in harmony with our environmentnhu cầu sống hòa hợp với môi trường xung quanh

Cụm từ (phrase)

in harmony withHòa hợp với
live in harmonySống hòa thuận
perfect harmonySự hòa hợp hoàn hảo
racial harmonySự hòa hợp sắc tộc
sing in harmonyHát hòa thanh
social harmonySự hòa hợp xã hội
New Harmonydanh từ riêngThị trấn và thị trấn ở Quận Posey, Indiana
close harmonydanh từPhong cách âm nhạc trong đó các hợp âm được sắp xếp trong một phạm vi hẹp và phong cách thanh nhạc của hai ca sĩ trở lên bổ sung hoặc tương tự nhau

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hòa thanh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship between two distinct musical pitches (musical pitches being frequencies of vibration which produce audible sound) played simultaneously.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarmonye
  2. từ tiếng Pháp cổharmonie
  3. từ tiếng Latinhharmonia

Cùng gốc (doublet)harmonia

Ví dụ

  • , , , , […]Tôi không biết gì thêm về âm nhạc, chỉ biết về các bài tập ngón, bài tập khó, những mâu thuẫn trong lý thuyết hòa thanh, và các buổi học piano tẻ nhạt với một giáo viên mỉa mai, người nhìn thấy trong tôi [...]
  • .Hài hòa với sự thật.
  • .Họ hát hòa thanh.

AI