Dịch

harmonious

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hòa hợp, hòa thuậntính từShowing accord in feeling or action.
  2. Hài hòa, cân đốitính từHaving components pleasingly or appropriately combined.
  3. Du dương, êm taitính từMelodious; in harmony.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harmoniousDạng gốc (base form)
  2. more harmoniousSo sánh hơn (comparative)
  3. most harmoniousSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Đội làm việc trong bầu không khí hòa thuận, đạt được kết quả tuyệt vời.
  • , .Khu vườn có thiết kế hài hòa, với hoa và cây bụi bổ sung cho nhau.
  • choir’s .Giọng hát của dàn hợp xướng hòa quyện thành một giai điệu du dương.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

harmony-ous

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiharmonieux

AI