Nghĩa chính
- Hòa hợp, hòa thuậntính từShowing accord in feeling or action.
- Hài hòa, cân đốitính từHaving components pleasingly or appropriately combined.
- Du dương, êm taitính từMelodious; in harmony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harmoniousDạng gốc (base form)
- more harmoniousSo sánh hơn (comparative)
- most harmoniousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc harmoniousVí dụ
- , .Đội làm việc trong bầu không khí hòa thuận, đạt được kết quả tuyệt vời.
- , .Khu vườn có thiết kế hài hòa, với hoa và cây bụi bổ sung cho nhau.
- choir’s .Giọng hát của dàn hợp xướng hòa quyện thành một giai điệu du dương.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha