Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- phù hợp, đồng thuậntính từA1Agreeing, or in agreement or harmony with something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accordingDạng gốc (base form)
- more accordingSo sánh hơn (comparative)
- most accordingSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)according to planTheo đúng kế hoạchaccording to someoneTheo lời ai đóaccording to somethingTheo như điều gìaccording asTùy theoaccording to one's lightsĐồng nghĩa với by one's lightsaccording to one's understandingTheo như người ta có thể hiểu được với dữ liệu và kiến thức hiện có
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Phù hợp
- present participle and gerund of accord
Ví dụ
- .Mọi thứ không hề đi theo kế hoạch.
- , ; , , , . […]Hãy để tri thức ngày càng mở rộng, / Nhưng lòng tôn kính trong ta cũng sâu đậm hơn; / Để tâm trí và tâm hồn, cùng hòa hợp nhịp nhàng, / Có thể cất lên một khúc nhạc như xưa, / Nhưng bao la hơn. [...]
- , / .Kẻ chẳng màng chi ngoài cõi trần này, / Và uốn nắn đời mình cho tương ứng.