Dịch

according

A1tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/əˈkɔː.dɪŋ/US/əˈkɔɹ.dɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. phù hợp, đồng thuậntính từA1Agreeing, or in agreement or harmony with something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accordingDạng gốc (base form)
  2. more accordingSo sánh hơn (comparative)
  3. most accordingSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Phù hợp
  1. present participle and gerund of accord

Ví dụ

  • .Mọi thứ không hề đi theo kế hoạch.
  • , ⁠ ; ⁠ , , , . […]Hãy để tri thức ngày càng mở rộng, / Nhưng lòng tôn kính trong ta cũng sâu đậm hơn; / Để tâm trí và tâm hồn, cùng hòa hợp nhịp nhàng, / Có thể cất lên một khúc nhạc như xưa, / Nhưng bao la hơn. [...]
  • , / .Kẻ chẳng màng chi ngoài cõi trần này, / Và uốn nắn đời mình cho tương ứng.

AI