Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
according to plan
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ə
ˈ
k
ɔɹ
d
ɪ
ŋ
t
ə
ˈ
p
l
æ
n
/
Nghĩa chính
1
Theo đúng kế hoạch
cụm giới từ
As intended, as planned, as expected; without the occurrence of any complications.
Ví dụ
Things
weren't
going
according
to
plan
at
all
.
Mọi thứ không hề đi theo kế hoạch.
to
go
according
to
plan
We're
proceeding
according
to
plan
.
Xem thêm 3 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
according
kết hợp
theo đúng kế hoạch
plan
kết hợp
theo đúng kế hoạch
AI
1
Theo đúng kế hoạch
1
Theo đúng kế hoạch
1
Theo đúng kế hoạch