debido
A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/deˈbido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- còn nợtính từA1owed; most commonly encountered in the prepositional phrase 'debido a' (due to, because of)
- thích đáng, đúng mực, phù hợptính từB1proper, appropriate, or expected in a particular situation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con el debido respeto | Với sự tôn trọng cần thiết | |
| debido a | Do, bởi vì | |
| en su debido momento | Vào thời điểm thích hợp | |
| como es debidotrạng từ | trạng từ | Đúng cách, đàng hoàng, đúng mực |
| a su debido tiempotrạng từ | trạng từ | Đúng hạn; khi thời cơ chín muồi |
| debido principalmente a | Chủ yếu do | |
| hacer algo como es debido | Làm việc gì đúng cách | |
| comportarse como es debido | Cư xử đúng mực |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của deber
- past participle of deber
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy có vẻ lo lắng vì tin tức đó.
- , .Do thời tiết xấu, trận đấu đã bị hủy.
- .Số vốn tích lũy được là nhờ vào tiền lãi.