Dịch

debido

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/deˈbido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. còn nợtính từA1owed; most commonly encountered in the prepositional phrase 'debido a' (due to, because of)
  2. thích đáng, đúng mực, phù hợptính từB1proper, appropriate, or expected in a particular situation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debidoDạng gốc (base form)
  2. debidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. debidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. debidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

con el debido respetoVới sự tôn trọng cần thiết
debido aDo, bởi vì
en su debido momentoVào thời điểm thích hợp
como es debidotrạng từĐúng cách, đàng hoàng, đúng mực
a su debido tiempotrạng từĐúng hạn; khi thời cơ chín muồi
debido principalmente aChủ yếu do
hacer algo como es debidoLàm việc gì đúng cách
comportarse como es debidoCư xử đúng mực

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của deber
  1. past participle of deber

Ví dụ

  • .Cô ấy có vẻ lo lắng vì tin tức đó.
  • , .Do thời tiết xấu, trận đấu đã bị hủy.
  • .Số vốn tích lũy được là nhờ vào tiền lãi.

AI