| according to plancụm giới từ | cụm giới từ | Theo đúng kế hoạch |
| according to one's lightscụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với by one's lights |
| according to one's understandingcụm giới từ | cụm giới từ | Theo như người ta có thể hiểu được với dữ liệu và kiến thức hiện có |
| cut one's coat according to one's clothđộng từ | động từ | (Tục ngữ) Liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm |
| vary according to | | Thay đổi tùy theo |
| according to Hoylecụm giới từ | cụm giới từ | Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định, đặc biệt là các trò chơi bài; theo cách thích hợp hoặc dự kiến |
| according to Guntercụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với according to Cocker |
| according to Cockercụm giới từ | cụm giới từ | Thực hiện đúng, chính xác và đáng tin cậy; theo đúng quy trình và quy định đã được thiết lập |