照
HSK3
Hay gặpHán-Việt: chiếu
zhào
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- theo, chiếu theotrạng từIn accordance with or following a rule, plan, or instruction.
- chụp ảnhđộng từTo take a photograph.
- ảnh, tấm ảnhdanh từA photograph.
- chiếu, rọi, phản chiếuđộng từTo shine light on something or to reflect light.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
照
zhàochiếu
Bộ: 火 · hỏa (lửa)13 nét
shine, illumine, reflectCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Soi
- Soi, soi gươngto look at (one's reflection)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn có bằng lái xe không?
- ?Bạn có bằng lái xe không?
- 。Chị ấy không có bằng lái xe.
Xuất hiện ở từ khác
- 按dễ nhầm, đồng nghĩa照 thiên về làm theo một hình mẫu có sẵn hoặc mang nghĩa soi chiếu, thường dùng trong khẩu ngữ thân mật hơn.