Dịch

foto

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈfoto/nguồn

Nghĩa chính

  1. bức ảnh, hình chụp, ảnhdanh từA1an image produced using a camera

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fotoDạng gốc (base form)
  2. fotosSố nhiều (plural)
  3. foticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. fotitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. fotónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

hacer una fotoChụp ảnh
sacar una fotoChụp ảnh
tomar una fotoChụp ảnh
foto-tiền tốBức ảnh-
foto de familiadanh từBức ảnh gia đình
foto viejaTấm ảnh cũ
foto de perfilẢnh đại diện
revelar una fotoTráng ảnh

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Anh ấy đứng giữa hai người phụ nữ trong ảnh.
  • , .Bất cứ khi nào nhìn thấy bức ảnh này, hãy nhớ đến tôi nhé.
  • .Bức ảnh này có một câu chuyện rất thú vị.

AI