fotografía
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/fotoɡɾaˈfia/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ảnh chụp, bức ảnhdanh từphotograph
- Nhiếp ảnh, thuật chụp ảnhdanh từphotography
- Dạng của fotografiarđộng từinflection of fotografiar:
- Chụp ảnh, chụp hìnhđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fotografíaDạng gốc (base form)
- fotografíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fotografía de color | Ảnh màu | |
| dirección de fotografía | Đạo diễn hình ảnh, quay phim chính | |
| director de fotografía | Chưa có nghĩa | |
| exposición de fotografía | Chưa có nghĩa | |
| fotografía digital | Chưa có nghĩa | |
| fotografía en blanco y negro | Chưa có nghĩa | |
| sacar una fotografía | Chưa có nghĩa | |
| tomar una fotografía | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hãy chụp ảnh
- Hãy chụp ảnh, hãy chụp hìnhsecond-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc fotografíaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã chụp một bức ảnh lá cờ Algérie.
- .Bức ảnh đó gợi lại những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.
- .Bức ảnh này khiến tôi nhớ lại tuổi thơ của mình.