Dịch

fotografía

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/fotoɡɾaˈfia/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ảnh chụp, bức ảnhdanh từphotograph
  2. Nhiếp ảnh, thuật chụp ảnhdanh từphotography
  3. Dạng của fotografiarđộng từinflection of fotografiar:
  4. Chụp ảnh, chụp hìnhđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fotografíaDạng gốc (base form)
  2. fotografíasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fotografía de colorẢnh màu
dirección de fotografíaĐạo diễn hình ảnh, quay phim chính
director de fotografíaChưa có nghĩa
exposición de fotografíaChưa có nghĩa
fotografía digitalChưa có nghĩa
fotografía en blanco y negroChưa có nghĩa
sacar una fotografíaChưa có nghĩa
tomar una fotografíaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hãy chụp ảnh
  1. Hãy chụp ảnh, hãy chụp hìnhsecond-person singular imperative

Ví dụ

  • .Anh ấy đã chụp một bức ảnh lá cờ Algérie.
  • .Bức ảnh đó gợi lại những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.
  • .Bức ảnh này khiến tôi nhớ lại tuổi thơ của mình.

AI