Nghĩa chính
- Bức ảnhdanh từA picture created by projecting an image onto a photosensitive surface such as a chemically treated plate or film, CCD receptor, etc.
- Chụp ảnh, chụp hìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take a photograph (of).
- In sâu, khắc ghiđộng từngoại động từ (transitive)To fix permanently in the memory etc.
- Ăn ảnh, lên ảnhđộng từnội động từ (intransitive)To appear in a photograph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photographNguyên thể (infinitive)
- photographsSố nhiều (plural)
- photographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- photographingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- photograph sb/sthchụp ảnh ai/cái gìa workshop on photographing wildlifemột hội thảo về việc chụp ảnh động vật hoang dã
- photograph sb/sth doing sthchụp ảnh ai đang làm gìThey were photographed playing with their children.Họ được chụp ảnh khi đang chơi với con cái.
- photograph sb/sth + adj.chụp ảnh ai/cái gì + adj.The actor was photographed maskless at the height of the pandemic.Diễn viên đó bị chụp ảnh không đeo khẩu trang vào thời điểm đỉnh dịch.
- photograph well, badly, etc.chụp ảnh đẹp/xấu, v.v
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black-and-white photograph | Ảnh đen trắng | |
| color photograph | Ảnh màu | |
| family photograph | Ảnh gia đình | |
| old photograph | Bức ảnh cũ | |
| photograph well | Ăn ảnh | |
| take a photograph | Chụp một bức ảnh | |
| air photographdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aerial photograph |
| X-ray photographdanh từ | danh từ | Chụp X quang |
Xuất hiện ở từ khác
- imagedễ nhầmChỉ ảnh chụp bằng máy; image rộng hơn và còn dùng cho ảnh vẽ, tệp hoặc hình tượng.
- photodễ nhầm, đồng nghĩaDạng đầy đủ và trang trọng hơn của photo; dùng được cả làm danh từ và động từ.
- shotđồng nghĩaTừ trang trọng và cụ thể hơn cho ảnh tĩnh.
- stillđồng nghĩaẢnh chụp nói chung; không nhất thiết là khung hình phim.
- fotoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- fotosTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc photographNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Hơn một trăm trang ảnh cung cấp nguồn tư liệu hình ảnh tuyệt vời về sự hợp tác nghệ thuật cùng những thành quả của nó.
- , .Anh ấy dùng bút vẽ trên giấy trắng, và sau đó chúng được chụp ảnh trên gỗ.
- .Hình ảnh anh ấy đã in sâu trong tâm trí tôi.