Dịch

photograph

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bức ảnhdanh từA picture created by projecting an image onto a photosensitive surface such as a chemically treated plate or film, CCD receptor, etc.
  2. Chụp ảnh, chụp hìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take a photograph (of).
  3. In sâu, khắc ghiđộng từngoại động từ (transitive)To fix permanently in the memory etc.
  4. Ăn ảnh, lên ảnhđộng từnội động từ (intransitive)To appear in a photograph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photographNguyên thể (infinitive)
  2. photographsSố nhiều (plural)
  3. photographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. photographingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • photograph sb/sthchụp ảnh ai/cái gìa workshop on photographing wildlifemột hội thảo về việc chụp ảnh động vật hoang dã
  • photograph sb/sth doing sthchụp ảnh ai đang làm gìThey were photographed playing with their children.Họ được chụp ảnh khi đang chơi với con cái.
  • photograph sb/sth + adj.chụp ảnh ai/cái gì + adj.The actor was photographed maskless at the height of the pandemic.Diễn viên đó bị chụp ảnh không đeo khẩu trang vào thời điểm đỉnh dịch.
  • photograph well, badly, etc.chụp ảnh đẹp/xấu, v.v

Cụm từ (phrase)

black-and-white photographẢnh đen trắng
color photographẢnh màu
family photographẢnh gia đình
old photographBức ảnh cũ
photograph wellĂn ảnh
take a photographChụp một bức ảnh
air photographdanh từĐồng nghĩa với aerial photograph
X-ray photographdanh từChụp X quang

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chụp ảnh

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hơn một trăm trang ảnh cung cấp nguồn tư liệu hình ảnh tuyệt vời về sự hợp tác nghệ thuật cùng những thành quả của nó.
  • , .Anh ấy dùng bút vẽ trên giấy trắng, và sau đó chúng được chụp ảnh trên gỗ.
  • .Hình ảnh anh ấy đã in sâu trong tâm trí tôi.

AI