Dịch

photography

A2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiếp ảnh, nghệ thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The art and technology of producing images on photosensitive surfaces, and its digital counterpart.
  2. Nghề nhiếp ảnh, nghề chụp ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The occupation of taking (and often printing) photographs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photographyDạng gốc (base form)
  2. photographiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

digital photographyNhiếp ảnh kỹ thuật số
director of photographydanh từĐạo diễn hình ảnh
fashion photographyNhiếp ảnh thời trang
portrait photographyNhiếp ảnh chân dung
wedding photographyChụp ảnh đám cưới
wildlife photographyNhiếp ảnh động vật hoang dã
flash photographydanh từChụp ảnh bằng máy ảnh có đèn flash
color photographydanh từChụp ảnh sử dụng nhiều màu sắc, trái ngược với chụp ảnh đen trắng

Ví dụ

  • tham gia một khóa học nhiếp ảnh
  • .Tôi thích nhiếp ảnh.

Nguồn gốc (etymology)

photo--graphy

  1. mượn từ tiếng Phápphotographie

AI