phonography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc phiên âm lời nói bằng cách sử dụng các ký hiệudanh từkhông đếm được (uncountable)The transcription of speech using symbols.
- Dạng tốc ký sử dụng các ký hiệu như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)A form of shorthand using such symbols.
- Nội dung khiêu dâm; miêu tả rõ ràng về chủ đề tình dụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Pornography; explicit depiction of sexual subject matter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phonographyDạng gốc (base form)
- phonographiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nghệ thuật xây dựng hoặc sử dụng máy quay đĩa
- không đếm được (uncountable)The art of constructing, or using, the phonograph.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc phonographyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápphonographie