Dịch

phonography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc phiên âm lời nói bằng cách sử dụng các ký hiệudanh từkhông đếm được (uncountable)The transcription of speech using symbols.
  2. Dạng tốc ký sử dụng các ký hiệu như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)A form of shorthand using such symbols.
  3. Nội dung khiêu dâm; miêu tả rõ ràng về chủ đề tình dụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Pornography; explicit depiction of sexual subject matter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phonographyDạng gốc (base form)
  2. phonographiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nghệ thuật xây dựng hoặc sử dụng máy quay đĩa
  1. không đếm được (uncountable)The art of constructing, or using, the phonograph.

Ngôn ngữ khác

AI