Dịch

color photography

danh từ (noun)
US/ˈkʌl.ɚ fəˈtɑ.ɡɹə.fi/

Nghĩa chính

  1. Chụp ảnh sử dụng nhiều màu sắc, trái ngược với chụp ảnh đen trắngdanh từkhông đếm được (uncountable)photography using multiple colors, as opposed to black-and-white photography

AI