Nghĩa chính
- Ánh sáng, bức xạ điện từtiền tốlight, electromagnetic radiation
- Nhiếp ảnhtiền tốphotography
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| photo-shootđộng từ | động từ | Thực hiện hoặc thực hiện một buổi chụp ảnh |
| photo-offsetdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Ảnh chụp ốp-xét |
| photo-matchedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với screen-matched |
| photo-romancedanh từ | danh từ | Câu chuyện lãng mạn được minh họa bằng những bức ảnh nối tiếp theo phong cách truyện tranh, được đăng trên các tạp chí, v.v |
| photo-realism | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc photo-Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổφωτο-phōto-