Nghĩa chính
- Quang hợp tạo ôxydanh từkhông đếm được (uncountable)Principally, oxygenic photosynthesis, any process by which plants and algae convert water and carbon dioxide into carbohydrates and waste oxygen using solar energy.
- Quang hợp không tạo ôxydanh từkhông đếm được (uncountable)Also, nonoxygenic photosynthesis, used by purple and green bacteria, heliobacteria, and acidobacteria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- photosynthesisDạng gốc (base form)
- photosyntheses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anoxygenic photosynthesisdanh từ | danh từ | Hình thức quang hợp được sử dụng bởi một số vi khuẩn trong đó oxy không được tạo ra |
| C3 photosynthesis | Chưa có nghĩa | |
| C2 photosynthesis | Chưa có nghĩa | |
| C4 photosynthesis | Chưa có nghĩa | |
| CAM photosynthesis | Chưa có nghĩa | |
| alarm photosynthesis | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- 2.4 , : .Nồng độ ôxy trên Trái Đất tăng vọt 2,4 tỷ năm trước, khi vi khuẩn lam tiến hóa ra quá trình quang hợp: khả năng chuyển đổi nước và carbon dioxide thành carbohydrate và ôxy thải ra bằng năng lượng mặt trời.
- ?Có phải tất cả thực vật đều quang hợp không?
- .Sinh vật này được phát hiện là có khả năng quang hợp.
Họ từ (word family)
cùng gốc photosynthesisNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha