Dịch

photo-offset

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ảnh chụp ốp-xétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of offset printing that uses photolithographic plates.
  2. In bằng phương pháp nàyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To print by this method.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photo-offsetNguyên thể (infinitive)
  2. photo-offsetsSố nhiều (plural)
  3. photo-offsettingPhân từ I (present participle)

AI