photo-offset
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Ảnh chụp ốp-xétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of offset printing that uses photolithographic plates.
- In bằng phương pháp nàyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To print by this method.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photo-offsetNguyên thể (infinitive)
- photo-offsetsSố nhiều (plural)
- photo-offsettingPhân từ I (present participle)