Dịch

photographic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuật nhiếp ảnhtính từPertaining to photographs or photography.
  2. Chính xác, chi tiếttính từSynonym of accurate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photographicDạng gốc (base form)
  2. more photographicSo sánh hơn (comparative)
  3. most photographicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

photographic darkroomPhòng tối rửa ảnh
photographic equipmentThiết bị nhiếp ảnh
photographic evidenceBằng chứng bằng hình ảnh
photographic memorydanh từTrí nhớ hình ảnh, trí nhớ siêu phàm
photographic recordHồ sơ hình ảnh
photographic reproductionBản sao chụp
photographic platedanh từDạng vật liệu ảnh ban đầu trong đó nhũ tương cảm quang được phủ lên tấm kính; sau này chỉ được sử dụng bởi các nhà thiên văn học
photographic paperdanh từGiấy hoặc thẻ được phủ một lớp nhũ tương nhạy sáng, thường chứa muối bạc

Ví dụ

  • .Cửa hàng này cung cấp tất cả các thiết bị nhiếp ảnh mới nhất.
  • , .Những gì mỗi nhà truyền giáo lưu giữ không phải là một bản sao chính xác từng chi tiết về lời nói và hành động của Chúa Jesus, mà là một bức chân dung diễn giải được phác họa theo nhu cầu đặc biệt của giáo hội thời sơ khai.
  • .Anh ấy có trí nhớ chụp ảnh.

AI