retratar
B2động từ (verb)
/retɾaˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Khắc họa, miêu tảđộng từto portray
- Chụp ảnh, chụp chân dungđộng từto photograph
- Vẽ chân dungđộng từto paint a portrait
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể retratarDanh động từ retratandoPhân từ retratado
| Presente | |
|---|---|
| yo | retrato |
| tú | retratas |
| él/ella/Ud. | retrata |
| nosotros | retratamos |
| vosotros | retratáis |
| ellos/Uds. | retratan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Ai đang vẽ lại Monica?
- ¿ ?Bạn có muốn tôi vẽ lại bạn không?
- .Bộ phim này miêu tả người Hồi giáo là người xấu.