Dịch

portray

C1động từ (verb)
UK/pɔːˈtɹeɪ̯/US/pɔɹˈtɹeɪ̯/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vẽ chân dungđộng từTo paint or draw the likeness of.
  2. Miêu tả, thể hiệnđộng từTo represent by an image or look.
  3. Mô tả, diễn tảđộng từTo describe in words; to convey.
  4. Đóng vai, thủ vaiđộng từTo play a role; to depict a character, person, situation, or event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. portrayNguyên thể (infinitive)
  2. portraysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. portrayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. portrayingPhân từ I (present participle)
  5. portrayerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • portray sb/sthmô tả, khắc họa ai/cái gì
  • portray sb/sth (as sb/sth)mô tả, khắc họa ai/cái gì (như là ai/cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trang trí
  1. Trang trí, làm đẹpTo adorn.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiportray
  2. từ tiếng Pháp trung đạiportraire

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi sẽ vẽ chân dung một vị vua cưỡi ngựa.
  • , .Trong bộ phim tiếp theo của mình, tôi sẽ thủ vai Shakespeare.
  • .Kẻ tấn công đã cố gắng miêu tả bản thân là nạn nhân.

AI