Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vẽ chân dungđộng từTo paint or draw the likeness of.
- Miêu tả, thể hiệnđộng từTo represent by an image or look.
- Mô tả, diễn tảđộng từTo describe in words; to convey.
- Đóng vai, thủ vaiđộng từTo play a role; to depict a character, person, situation, or event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- portrayNguyên thể (infinitive)
- portraysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- portrayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- portrayingPhân từ I (present participle)
- portrayerNgười làm (agent noun)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- portray sb/sthmô tả, khắc họa ai/cái gì
- portray sb/sth (as sb/sth)mô tả, khắc họa ai/cái gì (như là ai/cái gì)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trang trí
- Trang trí, làm đẹpTo adorn.
Họ từ (word family)
cùng gốc portrayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiportray
- từ tiếng Pháp trung đạiportraire
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi sẽ vẽ chân dung một vị vua cưỡi ngựa.
- , .Trong bộ phim tiếp theo của mình, tôi sẽ thủ vai Shakespeare.
- .Kẻ tấn công đã cố gắng miêu tả bản thân là nạn nhân.