Dịch

portrait

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpɔːtɹɪt/US/ˈpɔɹtɹət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bức chân dungdanh từđếm được (countable)A painting or other picture of a person, especially the head and shoulders.
  2. Bức tranh miêu tả, sự khắc họadanh từđếm được (countable)An accurate depiction of a person, a mood, etc.
  3. Khổ dọc, hướng dọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A print orientation where the vertical sides are longer than the horizontal sides.
  4. Tả thựctính từkhông so sánh (not comparable)Representing the actual features of an individual; not ideal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. portraitDạng gốc (base form)
  2. portraitsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • portrait of sbchân dung aia portrait of his wifechân dung vợ anh ấy
  • portrait of sb/sthbức tranh ai/cái gìa portrait of life at the French courtbức tranh về cuộc sống tại triều đình Pháp

Cụm từ (phrase)

family portraitẢnh chụp gia đình
paint a portraitVẽ chân dung
portrait modeChế độ chụp chân dung
portrait orientationHướng giấy dọc
self portraitChân dung tự họa
sit for a portraitNgồi làm mẫu vẽ chân dung
self-portraitdanh từTranh tự họa
portrait paintingdanh từTranh chân dung

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vẽ chân dung
  1. Vẽ chân dung, khắc họaTo portray; to draw.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiportraict
  2. từ tiếng Latinhprōtrahō

Ví dụ

  • , , , , , .Trong tranh chân dung, sự duyên dáng, và có thể nói thêm là sự giống người thật, nằm ở thần thái chung nhiều hơn là sự tương đồng chính xác từng đường nét.
  • .Tác giả đã phác họa một bức tranh sinh động về đời sống đô thị ở New York trong cuốn sách mới nhất của mình.
  • , , daintie , Nhưng cũng như trong những bức tranh tinh xảo nhất, họ thường tô vẽ và khắc họa không chỉ những đường nét duyên dáng hay vẻ đẹp, mà còn phủ bóng xung quanh những bụi rậm hoang vu và vách đá lởm chởm

AI