Dịch

vertical

B1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/beɾtiˈkal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dọctính từvertical
  2. Dọc, khổ dọctính từportrait (a print orientation where the vertical sides are longer than the horizontal sides.; in smartphones)
  3. Trồng cây chuối, động tác trồng cây chuốidanh từhandstand

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verticalDạng gốc (base form)
  2. verticalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

formato verticalĐịnh dạng dọc
texto verticalVăn bản dọc
en verticaltrạng từThẳng xuống
hacer la verticalđộng từThực hiện động tác trồng cây chuối
vertical de manosdanh từTrồng chuối
barra verticaldanh từThanh dọc
doble barra verticaldanh từThanh dọc đôi
piano verticalĐàn piano đứng

Ví dụ

  • .Biển báo dọc gồm cột và tấm.
  • .Các biển báo dọc là kim loại.
  • .Cột đó không đứng thẳng đứng lắm.

AI