Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
verticalmente
B2
trạng từ
(adverb)
/beɾtiˌkalˈmente/
Nghĩa chính
1
Theo chiều dọc, thẳng đứng
trạng từ
vertically
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
horizontalmente
Ví dụ
Un
helicóptero
es
capaz
de
despegar
y
aterrizar
verticalmente
.
Máy bay trực thăng có thể cất cánh và hạ cánh thẳng đứng.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
vertically
Thẳng đứng, dọc
AI
1
Theo chiều dọc
1
Theo chiều dọc
1
Theo chiều dọc