直
HSK3
Hay gặpzhí
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thẳngstraight
- Duỗi thẳng, nắn thẳngto straighten
- Ngay thẳng, chính trựcfair and reasonable
- Thẳng thắnfrank
Chữ và bộ thủ (character, radical)
直
zhí
Bộ: 目 · mục (mắt)8 nét
straight, erect, verticalCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Thẳng thắn
- Thẳng thắn, bộc trựcstraightforward
Ví dụ
- 。Anh ấy luôn ở bên tôi.
- 。Anh ấy rất thành thật.
- 。Anh ấy thẳng.
Xuất hiện ở từ khác
- 正đồng nghĩa, dễ nhầmchỉ đường nét thẳng, không bị cong