Dịch

serio

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈseɾjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nghiêm túc, trang trọng, điềm đạmtính từA1Serious, earnest, solemn, or formal in behavior, attitude, or manner.
  2. không đùa, thật lòng, nghiêm túctính từA2Meant sincerely and seriously, not as a joke.
  3. nghiêm trọng, quan trọng, đáng kểtính từA2Important, significant, or weighty; grave, especially for a problem or situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. serioDạng gốc (base form)
  2. serísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. seriasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. seriosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. seriaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hablar en serioNói nghiêm túc
ponerse serioTrở nên nghiêm túc
problema serioVấn đề nghiêm trọng
tomar en serioCoi trọng, coi là thật
asunto serioVấn đề nghiêm trọng
en seriotrạng từNghiêm túc, thật sự, thật đấy
ponerse en serioTập trung và làm việc nghiêm túc
un tono serioMột giọng điệu nghiêm túc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Serio (dạng chia của seriar)
  1. first-person singular present indicative of seriar

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghiêm túc

Họ từ (word family)

cùng gốc serio

Ví dụ

  • .Bạn nên nghiêm túc với công việc của chính mình đi.
  • .Chúng ta thực sự phải suy nghĩ nghiêm túc về chuyện này bây giờ.
  • .Phân biệt chủng tộc mang tính thể chế là một vấn đề nghiêm trọng.

AI