Dịch

staid

C2tính từ (adjective)
UK/steɪd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không thất thường hay bốc đồng; điềm tĩnh, nghiêm túc, tỉnh táotính từNot capricious or impulsive; sedate, serious, sober.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staidDạng gốc (base form)
  2. staiderSo sánh hơn (comparative)
  3. staidestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Luôn cố định ở cùng một vị trí
  1. Luôn cố định ở cùng một vị trí; cố địnhAlways fixed in the same location; stationary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thất thường hay bốc đồng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • [] sailor's , sedate-looking , hard-worked , . , .
  • , -20 , , .

AI