Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không thất thường hay bốc đồng; điềm tĩnh, nghiêm túc, tỉnh táotính từNot capricious or impulsive; sedate, serious, sober.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc staid1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Luôn cố định ở cùng một vị trí
- Luôn cố định ở cùng một vị trí; cố địnhAlways fixed in the same location; stationary.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , .
- [] sailor's , sedate-looking , hard-worked , . , .
- , -20 , , .