Nghĩa chính
- Ảo tưởng, viển vông, tưởng tượngtính từImaginative or fantastic; ignoring reality.
- Không có thật, tưởng tượngtính từUnreal or imagined.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fancifulDạng gốc (base form)
- more fancifulSo sánh hơn (comparative)
- most fancifulSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc fancifulXuất hiện ở từ khác
- fantasticđồng nghĩanhấn mạnh sự tưởng tượng bay bổng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Ví dụ
- . , “ ,” .Ông Butler, tác giả từng đoạt giải Pulitzer của tác phẩm "A Good Scent from a Strange Mountain", coi ý tưởng tiểu thuyết mới nhất của mình là cơ hội để ném mọi nguyên liệu có thể vào một địa ngục ảo tưởng và sau đó để các yếu tố này bùng nổ tự do.
- , , Denmark's .Các nghệ sĩ từ khắp nơi trên thế giới đã tạo ra những tác phẩm điêu khắc kỳ ảo, lạ mắt, đẹp đẽ và khổng lồ tại một bãi biển ở bờ biển phía Tây Đan Mạch.
- câu chuyện tưởng tượng