Dịch

ideal

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lý tưởng, tối ưutính từOptimal; being the best possibility.
  2. Hoàn hảo, lý tưởngtính từPerfect, flawless, having no defects.
  3. Trong ý nghĩ, ảo, trừu tượngtính từExisting only in the mind; conceptual, imaginary.
  4. Hình mẫu lý tưởng, lý tưởngdanh từA perfect standard of beauty, intellect etc., or a standard of excellence to aim at.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idealDạng gốc (base form)
  2. idealsSố nhiều (plural)
  3. more idealSo sánh hơn (comparative)
  4. most idealSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ideal for sb/sthlý tưởng cho ai/cái gìThis beach is ideal for children.Bãi biển này lý tưởng cho trẻ em.
  • ideal (of sth)hình mẫu (của cái gì)

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Lý tưởng
  1. Pertaining to ideas, or to a given idea.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

idea-al

  1. từ tiếng Phápidéal
  2. từ tiếng Latinh muộnideālis“existing in idea”
  3. từ tiếng Latinhidea“idea”

Ví dụ

  • .Đó là một nơi lý tưởng.
  • .Tom là người đàn ông lý tưởng của tôi.
  • , , .Sự sống và cái chết hiện ra trước mắt tôi như những ranh giới trong tâm tưởng mà tôi phải là người đầu tiên vượt qua, rồi trút một luồng ánh sáng rực rỡ vào thế giới tăm tối của chúng ta.

AI